trật trưỡng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không vững vàng, chông chênh, dễ lung lay: Dùng để mô tả trạng thái vật lý của một vật không đứng vững, không chắc chắn.
- Thất thường, hay thay đổi, không ổn định: Dùng để mô tả tính cách, tâm trạng hoặc hành vi của con người không kiên định, lúc thế này lúc thế khác.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa "không vững vàng":
- Chiếc ghế này kê trật trưỡng, ngồi không yên.
- Cái bàn chân bị gãy nên đứng trật trưỡng.
Nghĩa "thất thường, hay thay đổi":
- Tính nó trật trưỡng lắm, hứa rồi lại thôi.
- Anh ta có cái tính trật trưỡng, khi thì vui vẻ, lúc lại cau có.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trật trà trật trưỡng": Đây là hình thức láy để nhấn mạnh mức độ không vững vàng hoặc tính thất thường rất cao.
- Công việc của hắn cứ trật trà trật trưỡng, chẳng ra đâu vào đâu.
- Con đường mòn lên núi trật trà trật trưỡng, đi phải hết sức cẩn thận.
Biến thể và từ gần giống
- Chật chưỡng: Đây là một biến thể phát âm khác của cùng một từ, mang nghĩa tương tự "trật trưỡng".
- Bấp bênh (tính từ): Không ổn định, không chắc chắn (thường dùng cho hoàn cảnh, cuộc sống).
- Chông chênh (tính từ): Không vững, dễ đổ, nghiêng ngả (thường dùng cho vật thể).
Từ đồng nghĩa
- Không vững: Lung lay, chông chênh, lắc lư.
- Thất thường: Đỏng đảnh, hay thay đổi, bất thường.
Từ trái nghĩa
- Vững vàng: Chắc chắn, kiên cố, ổn định.
- Ổn định: Kiên định, nhất quán, không thay đổi.
- t, ph. 1. Không vững: Bàn kê trật trưỡng. 2. Nói tính nết khi thế này, khi thế khác: Tính trật trưỡng không tin được.