trật trưỡng

Học thuật
Thân thiện
trật trưỡng

Bàn kê trật trưỡng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vững vàng, chông chênh, dễ lung lay: Dùng để mô tả trạng thái vật của một vật không đứng vững, không chắc chắn.
    • Thất thường, hay thay đổi, không ổn định: Dùng để mô tả tính cách, tâm trạng hoặc hành vi của con người không kiên định, lúc thế này lúc thế khác.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "không vững vàng":

    • Chiếc ghế này trật trưỡng, ngồi không yên.
    • Cái bàn chân bị gãy nên đứng trật trưỡng.
  • Nghĩa "thất thường, hay thay đổi":

    • Tính trật trưỡng lắm, hứa rồi lại thôi.
    • Anh ta cái tính trật trưỡng, khi thì vui vẻ, lúc lại cau có.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trật trà trật trưỡng": Đây hình thức láy để nhấn mạnh mức độ không vững vàng hoặc tính thất thường rất cao.
    • Công việc của hắn cứ trật trà trật trưỡng, chẳng ra đâu vào đâu.
    • Con đường mòn lên núi trật trà trật trưỡng, đi phải hết sức cẩn thận.
Biến thể từ gần giống
  • Chật chưỡng: Đây một biến thể phát âm khác của cùng một từ, mang nghĩa tương tự "trật trưỡng".
  • Bấp bênh (tính từ): Không ổn định, không chắc chắn (thường dùng cho hoàn cảnh, cuộc sống).
  • Chông chênh (tính từ): Không vững, dễ đổ, nghiêng ngả (thường dùng cho vật thể).
Từ đồng nghĩa
  • Không vững: Lung lay, chông chênh, lắc lư.
  • Thất thường: Đỏng đảnh, hay thay đổi, bất thường.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Chắc chắn, kiên cố, ổn định.
  • Ổn định: Kiên định, nhất quán, không thay đổi.
trật trưỡng

Bàn kê trật trưỡng.

  1. t, ph. 1. Không vững: Bàn trật trưỡng. 2. Nói tính nết khi thế này, khi thế khác: Tính trật trưỡng không tin được.

Từ chứa "trật trưỡng"